Hình nền cho microelectronics
BeDict Logo

microelectronics

/ˌmaɪkroʊɪlɛkˈtrɒnɪks/ /ˌmaɪkroʊɛlɛkˈtrɒnɪks/

Định nghĩa

noun

Vi điện tử.

A microelectronic device.

Ví dụ :

Trong lớp kỹ thuật, sinh viên đó đã học về quy trình sản xuất vi điện tử.
noun

Vi điện tử học, ngành vi điện tử.

Ví dụ :

Rất nhiều thiết bị hiện đại, từ điện thoại thông minh đến máy giặt, phụ thuộc rất nhiều vào vi điện tử.
noun

Vi điện tử.

Microelectronic devices as a non-specific mass.

Ví dụ :

Công ty đã đầu tư mạnh vào lĩnh vực vi điện tử, với hy vọng sản xuất ra những con chip máy tính tiên tiến và giá cả phải chăng hơn.