Hình nền cho bonfires
BeDict Logo

bonfires

/ˈbɒnfaɪərz/ /ˈbɑːnfaɪərz/

Định nghĩa

noun

Đống lửa thiêu xương.

Ví dụ :

Sau cuộc khai quật khảo cổ, nhóm nghiên cứu cẩn thận đốt phần còn lại của động vật trong những đống lửa thiêu xương để ngăn ngừa sự lây lan của bệnh tật.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc cách mạng, những nhà cách mạng đã đốt lửa thiêu ở quảng trường thị trấn để thiêu hủy những biểu tượng của chế độ cũ và tuyên bố một khởi đầu mới.