Hình nền cho mineralized
BeDict Logo

mineralized

/ˈmɪnərəlˌaɪzd/ /ˈmɪnərəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Khoáng hóa, biến thành khoáng chất, hóa đá.

Ví dụ :

Gốc cây mục nát, già cỗi đó dần dần bị khoáng hóa theo năm tháng, biến thành một chất cứng cáp như đá.
verb

Khoáng hóa.

To mineralogize; to collect and study minerals.

Ví dụ :

Thay vì chỉ đi bộ để tập thể dục, cô ấy đã dành toàn bộ đường mòn để nghiên cứu khoáng vật, tỉ mỉ ghi chép lại từng cấu trúc đá và thành phần khoáng chất của chúng.