verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoáng hóa, biến thành khoáng chất, hóa đá. To convert to a mineral; to petrify. Ví dụ : "The old, decaying tree stump slowly mineralized over the years, turning into a hard, stony substance. " Gốc cây mục nát, già cỗi đó dần dần bị khoáng hóa theo năm tháng, biến thành một chất cứng cáp như đá. geology material substance mineral science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoáng hóa, làm giàu khoáng chất. To impregnate with minerals. Ví dụ : "mineralized water" Nước được khoáng hóa. geology material chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoáng hóa. To mineralogize; to collect and study minerals. Ví dụ : "Instead of just hiking for exercise, she mineralized the entire trail, meticulously documenting each rock formation and its mineral composition. " Thay vì chỉ đi bộ để tập thể dục, cô ấy đã dành toàn bộ đường mòn để nghiên cứu khoáng vật, tỉ mỉ ghi chép lại từng cấu trúc đá và thành phần khoáng chất của chúng. geology mineral science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị khoáng hóa, hóa đá. Converted to, or impregnated with minerals; petrified Ví dụ : "The fossilized bone was completely mineralized, making it hard and stone-like. " Bộ xương hóa thạch đã hoàn toàn bị khoáng hóa và hóa đá, khiến nó trở nên cứng và giống như đá. geology material substance science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc