Hình nền cho petrify
BeDict Logo

petrify

/ˈpɛ.tɹəˌfaɪ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Qua hàng ngàn năm, những công cụ gỗ cổ xưa đã bị hóa đá, trở nên cứng như đá vậy.
verb

Hóa đá, làm cho hóa đá, chai đá.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc trong ngành dịch vụ khách hàng, cô ấy bắt đầu chai đá, mất đi sự đồng cảm và trở nên thờ ơ với những lời phàn nàn của khách hàng.