adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng như đá, đầy đá. As hard as stone. Ví dụ : "The path was so stony that my boots felt sore after walking just a few blocks. " Con đường đầy đá sỏi đến nỗi tôi mới đi vài dãy nhà mà chân đã thấy đau nhức vì giày cọ xát rồi. material appearance geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy đá, có đá, bằng đá. Containing or made up of stones. Ví dụ : "a stony path" Một con đường đầy đá sỏi. material geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh lùng, vô cảm, chai sạn. Of a person, lacking warmth and emotion. Ví dụ : "Her stony expression told us she wasn't happy about the news. " Vẻ mặt lạnh lùng của cô ấy cho chúng tôi biết cô ấy không vui về tin đó. character emotion person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh lùng, vô cảm, trơ lì. Of an action such as a look, showing no warmth of emotion. Ví dụ : "She gave him a stony reception." Cô ấy đón tiếp anh ta một cách lạnh lùng. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy túi, không một xu dính túi. Short for stony broke: without any money. Ví dụ : "He was stony broke after paying for his son's school trip. " Anh ấy cháy túi sau khi trả tiền cho chuyến đi học của con trai. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc