noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xử lý cẩu thả, sự làm hư hỏng. Rough manipulation which causes physical damage. Ví dụ : "The delivery driver's mishandle of the package resulted in a broken vase inside. " Sự xử lý cẩu thả kiện hàng của người giao hàng đã khiến cái bình hoa bên trong bị vỡ. action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý sai, quản lý kém. Ineffective or incorrect deal. Ví dụ : "The company's mishandle of the new product launch led to poor sales and a damaged reputation. " Việc công ty xử lý sai/quản lý kém việc ra mắt sản phẩm mới đã dẫn đến doanh số bán hàng kém và tổn hại danh tiếng. business job economy finance work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lạm dụng, sự ngược đãi. Improper, wrong, or bad usage or treatment; abuse. Ví dụ : "The mishandle of the fragile package resulted in the vase inside being broken. " Sự lạm dụng cái gói hàng dễ vỡ đã khiến chiếc bình hoa bên trong bị vỡ tan. action business job work quality service situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý vụng về, làm hư hại, làm hỏng. To manipulate something roughly, causing physical damage. Ví dụ : "If you mishandle a fragile package, the contents may break." Nếu bạn xử lý một gói hàng dễ vỡ một cách vụng về, đồ bên trong có thể bị vỡ. action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý sai, làm hỏng, giải quyết không khéo. To deal with a situation incorrectly or ineffectively; to make a mistake in handling a situation. Ví dụ : "The prime minister was accused of mishandling the diplomatic crisis." Thủ tướng bị cáo buộc đã xử lý vụ khủng hoảng ngoại giao một cách sai lầm. situation action business job service process negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc