

modernizing
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
"The school is modernizing its classrooms with new computers and interactive whiteboards. "
Trường học đang hiện đại hóa các phòng học bằng máy tính mới và bảng tương tác thông minh.
Từ liên quan
appearance noun
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/
Xuất hiện, sự hiện diện.
Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.
computers noun
/kəmˈpjuːtəs/ /kəmˈpjutɚs/
Người tính toán, máy tính viên.
Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.
factories noun
/ˈfæktəriz/ /ˈfæktriz/
Nhà máy, công xưởng.
Trong thời kỳ thuộc địa, các thương nhân châu Âu đã thành lập những cơ sở thương mại, có thể xem như các nhà máy hoặc xưởng dọc theo bờ biển Ấn Độ để buôn bán các mặt hàng như gia vị và vải vóc.
production noun
/pɹəˈdʌkʃən/