Hình nền cho modernizing
BeDict Logo

modernizing

/ˈmɑdərnaɪzɪŋ/ /ˈmɒdənaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hiện đại hóa, đổi mới, cải tiến.

Ví dụ :

Công ty đang hiện đại hóa các nhà máy của mình bằng cách trang bị robot và máy tính mới để tăng năng suất.