Hình nền cho whiteboards
BeDict Logo

whiteboards

/ˈwaɪtbɔːrdz/ /ˈhwaɪtbɔːrdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên dùng bảng trắng để chỉ cho học sinh cách giải các bài toán.
noun

Bảng trắng tương tác, bảng cộng tác.

Ví dụ :

Trong buổi họp trực tuyến, cả nhóm đã sử dụng bảng trắng tương tác để cùng nhau động não tìm ý tưởng mới, mặc dù mọi người ở các quốc gia khác nhau.