Hình nền cho mysticism
BeDict Logo

mysticism

/ˈmɪs.tɪˌsɪz.əm̩/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa thần bí, thuyết thần bí.

Ví dụ :

Sự quan tâm của cô ấy đến những biểu tượng cổ xưa đã dẫn cô ấy đến việc nghiên cứu chủ nghĩa thần bí bao quanh những biểu tượng đó.
noun

Huyền bí, thuyết thần bí.

Ví dụ :

Sự quan tâm sâu sắc của cô gái trẻ đối với thuyết thần bí đã thôi thúc cô nghiên cứu các văn bản cổ để tìm hiểu sâu hơn về chân lý thiêng liêng.
noun

Thuyết thần bí, sự huyền bí.

Ví dụ :

Sự quan tâm sâu sắc của sinh viên đó đối với thuyết thần bí đã dẫn cô ấy đến việc khám phá nhiều truyền thống tâm linh khác nhau.
noun

Huyền bí, chủ nghĩa thần bí.

Ví dụ :

Sự quan tâm của sinh viên đó đối với lịch sử cổ đại đã dẫn đến một giai đoạn suy tư huyền bí và khó hiểu về nguồn gốc của vũ trụ.