adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, khó hiểu. Puzzled or confused Ví dụ : "The student was mystified by the math problem, staring at it blankly. " Cậu học sinh bối rối không hiểu bài toán, cứ nhìn chằm chằm vào nó một cách vô hồn. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị mê hoặc, say đắm. State of enchantment as concerns person or event Ví dụ : "The children were mystified by the magician's disappearing act. " Lũ trẻ bị mê hoặc hoàn toàn bởi màn biến mất của nhà ảo thuật. mind soul sensation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, làm cho lúng túng. To thoroughly confuse, befuddle, or bewilder. Ví dụ : "Solar eclipses continued to mystify ancient humans for thousands of years." Nhật thực tiếp tục làm cho người cổ đại bối rối và hoang mang trong hàng ngàn năm. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc