Hình nền cho mystified
BeDict Logo

mystified

/ˈmɪstɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Bối rối, hoang mang, khó hiểu.

Ví dụ :

"The student was mystified by the math problem, staring at it blankly. "
Cậu học sinh bối rối không hiểu bài toán, cứ nhìn chằm chằm vào nó một cách vô hồn.