verb🔗ShareBắt giữ, tóm gọn. To seize, arrest or take into custody (a criminal or fugitive)."The police were able to nab the thief right after he left the bank. "Cảnh sát đã tóm gọn được tên trộm ngay sau khi hắn rời khỏi ngân hàng.policelawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTóm, chộp, giật lấy. To grab or snatch something."The dog tried to nab the treat from my hand. "Con chó cố gắng chộp lấy phần thưởng từ tay tôi.actionpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐỉnh, chóp, ngọn. The summit of an eminence."The hikers reached the nab of the hill, and took a picture of the valley below. "Những người leo núi đã lên đến chóp đỉnh đồi và chụp ảnh thung lũng phía dưới.geographypositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMấu cò súng. The cock of a gunlock."The historical musket lacked a prominent nab, making it difficult to quickly cock the gunlock in battle. "Khẩu súng hỏa mai cổ đó thiếu một mấu cò súng dễ thấy, khiến việc lên cò nhanh chóng trong trận chiến trở nên khó khăn.partweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHộp khóa, ổ khóa. (locksmithing) The keeper, or box into which the lock is shot."The bolt of the old lock barely reached the nab, so we replaced it with a stronger one. "Chốt khóa của cái khóa cũ khó mà chạm tới ổ khóa, nên chúng tôi đã thay nó bằng một cái khỏe hơn.buildingpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc