BeDict Logo

sacrifices

/ˈsækɹɪfaɪsɪz/
Hình ảnh minh họa cho sacrifices: Hy sinh, sự hy sinh, vật tế thần.
 - Image 1
sacrifices: Hy sinh, sự hy sinh, vật tế thần.
 - Thumbnail 1
sacrifices: Hy sinh, sự hy sinh, vật tế thần.
 - Thumbnail 2
noun

Để đạt được ước mơ trở thành bác sĩ, Maria đã phải hy sinh rất nhiều thứ, bao gồm cả việc từ bỏ cuộc sống xã hội và làm việc nhiều giờ liên tục.

Hình ảnh minh họa cho sacrifices: Hy sinh, đánh đổi.
 - Image 1
sacrifices: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 1
sacrifices: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 2
verb

Thịt nai có nhiều ưu điểm hơn thịt từ các trang trại công nghiệp, mặc dù nó vẫn đòi hỏi người thợ săn phải hy sinh mạng sống của một con nai.

Hình ảnh minh họa cho sacrifices: Hy sinh, đánh đổi.
 - Image 1
sacrifices: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 1
sacrifices: Hy sinh, đánh đổi.
 - Thumbnail 2
verb

Để giành chức vô địch, đội bóng hy sinh thời gian riêng tư bằng cách tập luyện mỗi tối.