Hình nền cho sacrifices
BeDict Logo

sacrifices

/ˈsækɹɪfaɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Vật tế, lễ vật.

The offering of anything to a god; a consecratory rite.

Ví dụ :

Ở một số nền văn hóa cổ đại, người ta dâng lễ vật là động vật cho các vị thần để cầu mong một mùa màng bội thu.
noun

Ví dụ :

Để đạt được ước mơ trở thành bác sĩ, Maria đã phải hy sinh rất nhiều thứ, bao gồm cả việc từ bỏ cuộc sống xã hội và làm việc nhiều giờ liên tục.
verb

Ví dụ :

Thịt nai có nhiều ưu điểm hơn thịt từ các trang trại công nghiệp, mặc dù nó vẫn đòi hỏi người thợ săn phải hy sinh mạng sống của một con nai.
verb

Ví dụ :

Để giành chức vô địch, đội bóng hy sinh thời gian riêng tư bằng cách tập luyện mỗi tối.
verb

Ví dụ :

Người đánh bóng hy sinh bằng cách đánh một cú sao cho bị bắt, nhưng đủ để vận động viên chạy từ vị trí thứ nhất lên vị trí thứ hai.