BeDict Logo

neurotransmitters

/ˈnjʊəroʊtrænzˌmɪtərz/ /ˈnʊroʊtrænzˌmɪtərz/
Hình ảnh minh họa cho neurotransmitters: Chất dẫn truyền thần kinh.
noun

Khi bạn cảm thấy vui vẻ, não bộ giải phóng các chất dẫn truyền thần kinh như serotonin, chất này mang tín hiệu vui vẻ từ tế bào thần kinh này sang tế bào thần kinh khác.