Hình nền cho octet
BeDict Logo

octet

/ɒkˈtɛt/

Định nghĩa

noun

Bát, nhóm tám, bộ tám.

Ví dụ :

Dàn nhạc đó là một bát nhạc công, bao gồm bốn nghệ sĩ vĩ cầm, hai nghệ sĩ vĩ cầm trầm, và hai nghệ sĩ cello.