Hình nền cho bits
BeDict Logo

bits

/bɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con ngựa ghét bị đeo hàm thiếc vào miệng.
noun

Mẩu, chút, một ít.

Ví dụ :

* Tôi đã thêm một ít sô-cô-la vào bột bánh quy. * Anh ấy chỉ nhớ được vài mẩu ký ức về thời thơ ấu. * Cô ấy nhặt từng chút rác trong công viên.
noun

Khoảnh khắc, tích tắc.

Ví dụ :

"The 400 metres race was won in 47 seconds and bits."
Cuộc đua 400 mét đã được thắng với thời gian 47 giây lẻ vài khoảnh khắc.
noun

Ví dụ :

Độ phức tạp của mật khẩu, yêu cầu kết hợp chữ hoa, chữ thường và số, làm tăng entropy thông tin của nó, thêm nhiều bit khó đoán (tức là thêm nhiều đơn vị bit khó đoán).
noun

Bit, phần triệu bitcoin.

A microbitcoin, or a millionth of a bitcoin (0.000001 BTC).

Ví dụ :

Công ty vòi nước đó chấp nhận thanh toán cho tác phẩm nghệ thuật kỹ thuật số bằng bit, hay phần triệu bitcoin; đây là một cách mới để họ thử nghiệm các giao dịch tiền điện tử và giảm thiểu rủi ro liên quan đến những biến động lớn và không ổn định.