Hình nền cho octets
BeDict Logo

octets

/ɑkˈtɛts/ /ɒkˈtɛts/

Định nghĩa

noun

Bát tử, nhóm tám.

Ví dụ :

Mạng máy tính truyền dữ liệu theo nhóm tám byte (octets), mỗi nhóm đại diện cho một ký tự hoặc một phần của hình ảnh.
noun

Ví dụ :

Trong mạng máy tính, dữ liệu thường được chia nhỏ thành các byte để truyền tải và xử lý dễ dàng hơn, mỗi byte đại diện cho một đơn vị dữ liệu.