Hình nền cho oscillated
BeDict Logo

oscillated

/ˈɒsɪleɪtɪd/ /ˈɑːsɪleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đung đưa, dao động, lắc lư.

Ví dụ :

Một con lắc khi càng dài thì càng đung đưa chậm hơn.