Hình nền cho overclock
BeDict Logo

overclock

/ˈoʊvərklɑk/ /ˈoʊvərklɒk/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ấy quyết định ép xung bộ xử lý của máy tính để chơi game mượt mà hơn.