Hình nền cho pairings
BeDict Logo

pairings

/ˈpe(ə)rɪŋz/ /ˈperɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ghép đôi, sự kết hợp, cặp.

Ví dụ :

Nhà hàng gợi ý các loại rượu vang đi kèm món ăn (wine pairings) để làm tăng hương vị của từng món.
noun

Thỏa thuận bỏ phiếu, thỏa hiệp bỏ phiếu.

Ví dụ :

Do dự đoán số lượng thành viên tham dự cuộc họp ủy ban thấp, hai thượng nghị sĩ, mặc dù có quan điểm trái ngược nhau về dự luật, đã đồng ý thỏa thuận bỏ phiếu, cho phép cả hai người tham dự các sự kiện quan trọng ở tiểu bang nhà của họ.