verb🔗ShareĐáp xuống như bánh kếp, hạ cánh kiểu bánh kếp To make a pancake landing."The pilot pancaked the plane onto the runway, resulting in a hard but safe landing. "Phi công đã đáp máy bay xuống đường băng theo kiểu "bánh kếp", tạo ra một cú hạ cánh mạnh nhưng an toàn.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSập tầng, sập kế tiếp. (demolition) To collapse one floor after another."The old apartment building slowly pancaked, one floor collapsing after another during the storm. "Tòa nhà chung cư cũ từ từ sập tầng, các tầng sập kế tiếp nhau trong cơn bão.disasterarchitecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBẹp dí, cán bẹp. To flatten violently."The cardboard box, left in the rain, pancaked under its own weight. "Cái hộp các tông để ngoài mưa, tự nó bị cán bẹp dí dưới sức nặng của chính mình.actiondisasterphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc