Hình nền cho pancaked
BeDict Logo

pancaked

/ˈpænkeɪkt/

Định nghĩa

verb

Đáp xuống như bánh kếp, hạ cánh kiểu bánh kếp

Ví dụ :

Phi công đã đáp máy bay xuống đường băng theo kiểu "bánh kếp", tạo ra một cú hạ cánh mạnh nhưng an toàn.