verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói, đóng gói. To wrap something up into the form of a package. Ví dụ : "She parceled the leftover sandwiches into small bags for the picnic. " Cô ấy gói những chiếc bánh mì sandwich thừa vào những túi nhỏ để mang đi picnic. item business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bọc, bó. To wrap a strip around the end of a rope. Ví dụ : "The sailor parceled the frayed end of the rope with twine to prevent it from unraveling further. " Người thủy thủ quấn sợi gai dầu quanh đầu dây thừng đã sờn để nó không bị tước sợi thêm nữa. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia, chia nhỏ. To divide and distribute by parts or portions; often with out or into. Ví dụ : "The teacher parceled out the worksheets to the students. " Cô giáo chia đều phiếu bài tập cho các học sinh. part business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, chia nhỏ. To add a parcel or item to; to itemize. Ví dụ : "The store clerk parceled the small candy bar onto my existing order, so I didn't have to wait in line again. " Cô bán hàng đã thêm thanh kẹo nhỏ vào đơn hàng của tôi, nên tôi không cần phải xếp hàng lại. item list business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc