noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc giảm đau, thuốc làm dịu cơn đau. A painkiller; a medicine which soothes or relieves pain. Ví dụ : "The old bottle in the pharmacy window was labeled "Paregoric," a medicine once used to ease stomach pain. " Cái chai cũ trong tủ kính hiệu thuốc có nhãn "Paregoric," một loại thuốc giảm đau trước đây thường được dùng để làm dịu cơn đau bụng. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm đau, làm dịu cơn đau. Assuaging or soothing pain. Ví dụ : "paregoric elixir" Thuốc tiên giảm đau. medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc