BeDict Logo

assuaging

/əˈsweɪdʒɪŋ/ /əˈswedʒɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho assuaging: Xoa dịu, làm dịu, nguôi ngoai.
verb

Xoa dịu, làm dịu, nguôi ngoai.

  • Một tách trà ấm đang làm dịu cơn đau họng của cô ấy.
  • Nghe nhạc giúp anh ấy bớt buồn chán.
  • Chia sẻ đồ ăn vặt giúp xoa dịu cơn đói của đứa trẻ.