verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định cư, sinh sống, cư trú. To stock with people or inhabitants; to fill as with people; to populate. Ví dụ : "The new school was quickly peopled with excited students. " Ngôi trường mới nhanh chóng đầy ắp học sinh háo hức. environment world place human geography nation group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có người ở, cư trú. To become populous or populated. Ví dụ : "The newly built suburb was quickly peopled with young families looking for affordable housing. " Vùng ngoại ô mới xây nhanh chóng có nhiều gia đình trẻ đến ở vì họ tìm kiếm nhà ở giá cả phải chăng. world geography human environment area society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có người ở, cư trú, sinh sống. To inhabit; to occupy; to populate. Ví dụ : "The small town was once peopled by farmers and fishermen, but now many have moved to the city. " Thị trấn nhỏ này từng có nhiều nông dân và ngư dân sinh sống, nhưng giờ nhiều người đã chuyển lên thành phố. world geography human place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao tiếp, hòa nhập. To interact with people; to socialize. Ví dụ : "She peopled her lunch break by joining her colleagues in the cafeteria. " Cô ấy giao tiếp và hòa nhập vào giờ nghỉ trưa bằng cách đến căn tin ăn trưa cùng các đồng nghiệp. human person society group communication action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc