noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xì gà cỡ lớn. A large, tapered cigar. Ví dụ : "My grandfather always enjoys relaxing on the porch with a glass of iced tea and a perfecto. " Ông tôi luôn thích thư giãn trên hiên nhà với một ly trà đá và một điếu xì gà cỡ lớn. item style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn hảo, trận hoàn hảo. In baseball or bowling, a perfect game. Ví dụ : "The baseball announcer excitedly declared, "After striking out the final batter, the pitcher achieved perfecto!" " Người bình luận bóng chày phấn khích hô lớn, "Sau khi loại bỏ người đánh cuối cùng, vận động viên ném bóng đã đạt được trận hoàn hảo!" sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn hảo, tuyệt vời, xuất sắc. Perfect, excellent, brilliant. Ví dụ : ""The weather today is perfecto for a picnic in the park." " Thời tiết hôm nay quá tuyệt vời, hoàn hảo để đi dã ngoại trong công viên. quality value achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc