

pharmacology
Định nghĩa
noun
Dược lý học.
Ví dụ :
Từ liên quan
pharmacokinetics noun
/ˌfɑːrməkəʊkɪˈnetɪks/ /ˌfɑːrməkɪnəˈtɪks/
Dược động học.
Bác sĩ đã nghiên cứu dược động học của loại thuốc mới để hiểu thuốc sẽ được hấp thụ vào máu bệnh nhân nhanh đến mức nào và tác dụng của nó kéo dài bao lâu.
medications noun
/ˌmɛdɪˈkeɪʃənz/
Thuốc men, dược phẩm.
university noun
/juːnɪˈvɜːsətiː/ /junɨˈvɝsəti/
Đại học, trường đại học.
"My older sister is attending university to study engineering. "
Chị gái tôi đang học đại học để nghiên cứu ngành kỹ thuật.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
therapeutic noun
/θɛɹəˈpjuːtɪk/
Liệu pháp, thuốc điều trị.
Bác sĩ đã kê cho cô ấy một loại thuốc điều trị để chữa chứng đau đầu dai dẳng.
medication noun
/mɛdɪˈkeɪʃən/
Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.
effectiveness noun
/ɪˈfɛktɪvnəs/ /əˈfɛktɪvnəs/
Hiệu quả, tính hiệu quả.
"The effectiveness of the drug was well established."
Hiệu quả của thuốc đã được chứng minh rõ ràng.
composition noun
/ˌkɒmpəˈzɪʃən/