BeDict Logo

philology

/fɪˈlɒlədʒɪ/
Hình ảnh minh họa cho philology: Ngôn ngữ học lịch sử, ngữ văn học.
noun

Ngôn ngữ học lịch sử, ngữ văn học.

Nghiên cứu ngữ văn học của vị giáo sư tập trung vào việc ngôn ngữ được sử dụng trong thư từ gia đình đã thay đổi như thế nào qua nhiều thế kỷ.

Hình ảnh minh họa cho philology: Ngôn ngữ học, văn chương học.
noun

Ngôn ngữ học, văn chương học.

Niềm đam mê sâu sắc của cô với lịch sử của từ ngữ và cách các ngôn ngữ thay đổi đã dẫn cô đến con đường nghiên cứu ngôn ngữ học và văn chương học.

Hình ảnh minh họa cho philology: Ngữ văn, văn chương bác học.
noun

Ngữ văn, văn chương bác học.

Kiến thức uyên bác về ngữ văn bác học đã giúp Giáo sư Smith lần theo dấu vết sự tiến hóa của các từ tiếng Anh hiện đại trở về nguồn gốc Hy Lạp cổ đại của chúng.