adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Triết học, thuộc triết học. Of, or pertaining to, philosophy. Ví dụ : "His philosophic approach to problem-solving, focusing on understanding the root cause, often led to effective solutions. " Cách tiếp cận vấn đề mang tính triết học của anh ấy, tập trung vào việc tìm hiểu nguyên nhân gốc rễ, thường dẫn đến các giải pháp hiệu quả. philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Triết lý, thuộc triết học, sâu sắc, suy tư. Rational; analytic or critically-minded; thoughtful. Ví dụ : "After failing the exam, she took a philosophic approach, carefully analyzing her mistakes to understand how to improve next time. " Sau khi thi trượt, cô ấy đã suy nghĩ một cách thấu đáo, phân tích cẩn thận những lỗi sai để hiểu rõ cách cải thiện cho lần tới. philosophy mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Triết lý, ung dung, điềm tĩnh. Detached, calm, stoic. Ví dụ : "Despite the noisy arguments, Sarah maintained a philosophic attitude about the disagreement. " Mặc dù có những tranh cãi ồn ào, Sarah vẫn giữ thái độ ung dung, điềm tĩnh trước sự bất đồng. attitude character philosophy mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc