Hình nền cho analytic
BeDict Logo

analytic

/ˌænəˈlɪtɪk/

Định nghĩa

adjective

Phân tích, thuộc về phân tích.

Ví dụ :

Cách tiếp cận phân tích của cô ấy đối với việc giải quyết vấn đề đã giúp cả đội xác định được nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.
adjective

Phân tích, thuộc về phân tích.

Ví dụ :

Cách tiếp cận phân tích của thầy giáo dạy hóa đối với thí nghiệm đã giúp các học sinh hiểu rõ các thành phần khác nhau có liên quan.
adjective

Ví dụ :

Đường cong mà cánh tay robot vẽ ra cần phải là một hàm giải tích, để bộ điều khiển của robot có thể tính toán chính xác vận tốc và điều chỉnh chuyển động một cách trơn tru.
adjective

Ví dụ :

Tiếng Anh là một ngôn ngữ có tính phân tích; trật tự từ rất quan trọng để hiểu ý nghĩa của câu.