Hình nền cho pixelated
BeDict Logo

pixelated

/ˈpɪk.səˌleɪt.əd/

Định nghĩa

verb

Bị vỡ hình, hiện điểm ảnh.

Ví dụ :

Cái máy tính cũ làm video bị vỡ hình, khiến cho khó nhìn rõ chi tiết.