BeDict Logo

platitude

/ˈplatɪtjuːd/ /ˈplætɪt(j)ud/
Hình ảnh minh họa cho platitude: Sáo rỗng, lời sáo rỗng, điều hiển nhiên.
 - Image 1
platitude: Sáo rỗng, lời sáo rỗng, điều hiển nhiên.
 - Thumbnail 1
platitude: Sáo rỗng, lời sáo rỗng, điều hiển nhiên.
 - Thumbnail 2
noun

Sáo rỗng, lời sáo rỗng, điều hiển nhiên.

Bài phát biểu tốt nghiệp của anh ấy đầy những lời sáo rỗng kiểu "hãy theo đuổi ước mơ của bạn," nhưng lại chẳng có lời khuyên thực tế nào cả.

Hình ảnh minh họa cho platitude: Sáo rỗng, lời sáo rỗng, điều hiển nhiên nhàm chán.
 - Image 1
platitude: Sáo rỗng, lời sáo rỗng, điều hiển nhiên nhàm chán.
 - Thumbnail 1
platitude: Sáo rỗng, lời sáo rỗng, điều hiển nhiên nhàm chán.
 - Thumbnail 2
noun

Sáo rỗng, lời sáo rỗng, điều hiển nhiên nhàm chán.

Câu nói của mẹ tôi về việc "mọi chuyện xảy ra đều có lý do của nó" chỉ là một lời sáo rỗng thôi; nó chẳng giúp tôi hiểu được tại sao tôi lại trượt kỳ thi cả.