Hình nền cho platitude
BeDict Logo

platitude

/ˈplatɪtjuːd/ /ˈplætɪt(j)ud/

Định nghĩa

noun

Sáo rỗng, lời sáo rỗng, điều hiển nhiên.

Ví dụ :

Bài phát biểu tốt nghiệp của anh ấy đầy những lời sáo rỗng kiểu "hãy theo đuổi ước mơ của bạn," nhưng lại chẳng có lời khuyên thực tế nào cả.
noun

Sáo rỗng, lời sáo rỗng, điều hiển nhiên nhàm chán.

Ví dụ :

Câu nói của mẹ tôi về việc "mọi chuyện xảy ra đều có lý do của nó" chỉ là một lời sáo rỗng thôi; nó chẳng giúp tôi hiểu được tại sao tôi lại trượt kỳ thi cả.