platitudes
Định nghĩa
Ví dụ :
"The graduation speech was full of platitudes, like "Follow your dreams" and "Work hard," offering no real advice to the students. "
Bài phát biểu trong lễ tốt nghiệp toàn là những lời sáo rỗng vô vị, kiểu như "Hãy theo đuổi ước mơ" và "Chăm chỉ lên," chẳng có lời khuyên thực tế nào cho học sinh cả.
Sáo rỗng, lời nói sáo rỗng.
Ví dụ :
"After her long and heartfelt speech about the company's struggles, the manager responded with only empty platitudes like "We're all in this together," which offered no real solutions. "
Sau bài phát biểu dài và chân thành của cô ấy về những khó khăn của công ty, người quản lý chỉ đáp lại bằng những lời sáo rỗng như "Chúng ta cùng nhau vượt qua" mà không đưa ra giải pháp thực tế nào.
Sáo rỗng, lời sáo rỗng.
Unoriginality; triteness.