BeDict Logo

platitudes

/ˈplætɪtjuːdz/ /ˈplætɪtuːdz/
Hình ảnh minh họa cho platitudes: Sáo rỗng, lời sáo rỗng.
noun

Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy những lời sáo rỗng về việc chăm chỉ làm việc và đạt được ước mơ, nhưng lại thiếu những giải pháp thực tế cho các vấn đề của thành phố.

Hình ảnh minh họa cho platitudes: Lời sáo rỗng, câu nói vô vị.
noun

Lời sáo rỗng, câu nói vô vị.

Bài phát biểu trong lễ tốt nghiệp toàn là những lời sáo rỗng vô vị, kiểu như "Hãy theo đuổi ước mơ" và "Chăm chỉ lên," chẳng có lời khuyên thực tế nào cho học sinh cả.

Hình ảnh minh họa cho platitudes: Sáo rỗng, lời nói sáo rỗng.
noun

Sáo rỗng, lời nói sáo rỗng.

Sau bài phát biểu dài và chân thành của cô ấy về những khó khăn của công ty, người quản lý chỉ đáp lại bằng những lời sáo rỗng như "Chúng ta cùng nhau vượt qua" mà không đưa ra giải pháp thực tế nào.