noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng phẳng, sự bằng phẳng, tính bằng phẳng. The state of being flat Ví dụ : "The baker checked the flatness of the cookie dough before putting it in the oven. " Người thợ làm bánh kiểm tra độ phẳng của bột bánh quy trước khi cho vào lò nướng. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính phẳng, trạng thái phẳng. The state of being two-dimensional; planar : planarity Ví dụ : "The flatness of the newly paved road made it perfect for skateboarding. " Đường mới trải nhựa có độ phẳng tuyệt đối, rất thích hợp để trượt ván. appearance physics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt nhẽo, sự tẻ nhạt. The state of being bland : dullness Ví dụ : "The flatness of the teacher's voice made it hard to stay awake during the long lecture. " Giọng nói tẻ nhạt của thầy giáo khiến cho việc thức suốt bài giảng dài trở nên khó khăn. quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ lì, tính không bóng. Mattness, the quality of a painted surface which scatters or absorbs the light falling on it, so as to be substantially free from gloss or sheen Ví dụ : "The room's flatness made the walls appear smooth and calm because they didn't reflect any distracting light. " Độ lì của sơn trong phòng khiến những bức tường trông mịn màng và tĩnh lặng hơn vì chúng không phản chiếu ánh sáng gây xao nhãng. appearance quality art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhạt nhẽo, sự bợt bạt, sự thiếu tươi. Lack of bouquet and freshness of a wine, through too much aeration or infection with film yeasts Ví dụ : "After being left open overnight, the wine suffered from flatness, losing its fruity aroma and becoming dull on the palate. " Sau khi bị để mở qua đêm, rượu vang bị nhạt nhẽo, mất đi hương thơm trái cây và trở nên kém hấp dẫn khi nếm. drink food chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính phẳng, độ phẳng. Slim-tailedness or platykurticity Ví dụ : "The flatness of the test score distribution showed that most students received similar grades, with few very high or very low scores. " Độ phẳng của phân phối điểm thi cho thấy hầu hết học sinh đạt điểm tương đương nhau, với rất ít điểm quá cao hoặc quá thấp. appearance math statistics physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc