Hình nền cho flatness
BeDict Logo

flatness

/ˈflætnəs/

Định nghĩa

noun

Bằng phẳng, sự bằng phẳng, tính bằng phẳng.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh kiểm tra độ phẳng của bột bánh quy trước khi cho vào lò nướng.
noun

Ví dụ :

Độ lì của sơn trong phòng khiến những bức tường trông mịn màng và tĩnh lặng hơn vì chúng không phản chiếu ánh sáng gây xao nhãng.
noun

Sự nhạt nhẽo, sự bợt bạt, sự thiếu tươi.

Ví dụ :

Sau khi bị để mở qua đêm, rượu vang bị nhạt nhẽo, mất đi hương thơm trái cây và trở nên kém hấp dẫn khi nếm.
noun

Tính phẳng, độ phẳng.

Slim-tailedness or platykurticity

Ví dụ :

Độ phẳng của phân phối điểm thi cho thấy hầu hết học sinh đạt điểm tương đương nhau, với rất ít điểm quá cao hoặc quá thấp.