noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng trường, khu quảng trường. A town's public square. Ví dụ : "The old town was known for its beautiful plazas, where people gathered to chat and relax. " Phố cổ nổi tiếng với những khu quảng trường tuyệt đẹp, nơi mọi người tụ tập trò chuyện và thư giãn. architecture area building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng trường, công viên mở. An open area used for gathering in a city, often having small trees and sitting benches. Ví dụ : "People often meet their friends in the city's plazas to relax and talk. " Mọi người thường hẹn gặp bạn bè ở các quảng trường hoặc công viên mở trong thành phố để thư giãn và trò chuyện. area place architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu thương mại ngoài trời, khu mua sắm. A strip mall. Ví dụ : ""We drove to one of the plazas on Main Street to grab lunch at the sandwich shop." " Chúng tôi lái xe đến một trong những khu thương mại ngoài trời trên đường Main để mua bữa trưa ở tiệm bánh mì kẹp. architecture building place business area commerce property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc