Hình nền cho podded
BeDict Logo

podded

/ˈpɒdɪd/ /pɒdəd/

Định nghĩa

verb

Đậu quả, kết trái.

Ví dụ :

Năm nay cây đậu Hà Lan đậu quả rất sai, cho chúng ta một vụ mùa bội thu.