Hình nền cho pollarded
BeDict Logo

pollarded

/ˈpɒlərdɪd/ /ˈpɑːlərdɪd/

Định nghĩa

verb

Chặt cụt, tỉa cành sát gốc.

Ví dụ :

Người làm vườn chặt cụt cây sồi già, tỉa cành sát gốc để cây mọc rậm rạp hơn.
adjective

Bị cắt tỉa, cụt ngọn.

Ví dụ :

Những hàng cây bị cắt tỉa cụt ngọn dọc đại lộ, dù mỗi năm đều bị xén tỉa mạnh tay, vẫn tạo bóng mát dày đặc vào mùa hè.