

polyps
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
colonoscopy noun
/kɑləˈnɑskəpi/
Nội soi đại tràng.
coelenterate noun
/sɪˈlɛntəɹət/
Ruột khoang.
Cuốn sách giáo khoa cũ phân loại sứa biển vào nhóm ruột khoang (Coelenterata), nhưng khoa học hiện đại ngày nay lại xếp chúng vào nhóm cnidarians (thực vật hình ống).