Hình nền cho potentiometer
BeDict Logo

potentiometer

/pəˌtɛnʃiˈɑmɪtər/ /poʊˌtɛnʃiˈɑmɪtər/

Định nghĩa

noun

Biến trở, chiết áp.

Ví dụ :

Cái núm vặn âm lượng trên radio là một cái chiết áp, cho phép bạn điều chỉnh điện áp truyền đến loa, làm cho âm thanh to hơn hoặc nhỏ hơn.
noun

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm vật lý, sinh viên đã dùng một chiết áp để đo chính xác điện áp của pin mà không làm tiêu hao năng lượng của nó.