BeDict Logo

potentiometer

/pəˌtɛnʃiˈɑmɪtər/ /poʊˌtɛnʃiˈɑmɪtər/
Hình ảnh minh họa cho potentiometer: Biến trở, chiết áp.
 - Image 1
potentiometer: Biến trở, chiết áp.
 - Thumbnail 1
potentiometer: Biến trở, chiết áp.
 - Thumbnail 2
noun

Cái núm vặn âm lượng trên radio là một cái chiết áp, cho phép bạn điều chỉnh điện áp truyền đến loa, làm cho âm thanh to hơn hoặc nhỏ hơn.

Hình ảnh minh họa cho potentiometer: Chiết áp.
noun

Trong phòng thí nghiệm vật lý, sinh viên đã dùng một chiết áp để đo chính xác điện áp của pin mà không làm tiêu hao năng lượng của nó.