noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vách ngăn, vật phân chia, đồ chia. An object that separates. Ví dụ : "The classroom divider separated the students in the two different groups. " Tấm vách ngăn trong lớp học đã chia các học sinh thành hai nhóm khác nhau. item utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Com-pa đo, dụng cụ chia khoảng. A device resembling a drawing compass and used to transfer measurements of length. Ví dụ : "The architect used a divider to accurately transfer the length of the room's wall onto the blueprint. " Kiến trúc sư đã dùng com-pa đo để chuyển chính xác chiều dài bức tường của căn phòng lên bản vẽ thiết kế. device utensil math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải phân cách. The median or central reservation of a highway or other road where traffic in opposite directions are kept separated. Ví dụ : "The highway divider prevented the two cars from colliding. " Dải phân cách trên đường cao tốc đã ngăn không cho hai chiếc xe đâm vào nhau. vehicle traffic way structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chia rẽ, kẻ chia cắt. A person who divides or separates. Ví dụ : "The teacher acted as a divider between the two arguing students. " Giáo viên đóng vai trò như người chia rẽ giữa hai học sinh đang tranh cãi để ngăn chúng cãi nhau thêm. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc