

premonition
Định nghĩa
noun
Điềm báo, linh cảm.
Ví dụ :
Từ liên quan
clairvoyant noun
/ˌklɛəˈvɔɪ.ənt/ /ˌklɛɹˈvɔɪ.ənt/
Người có khả năng thấu thị, nhà thấu thị.
Nhà thấu thị đã tiên đoán một tuần làm việc đầy khó khăn, với rất nhiều thử thách bất ngờ.
exclusively adverb
/ɪkˈskluːsɪvli/
Duy nhất, độc quyền, hoàn toàn.
Nhà hàng này chỉ phục vụ duy nhất cà phê thôi.
experience noun
/ɪkˈspɪə.ɹɪəns/ /ɪkˈspɪɹ.i.əns/
Kinh nghiệm, trải nghiệm.
presentation noun
/ˌpɹizənˈteɪʃən/