Hình nền cho premonition
BeDict Logo

premonition

/ˌpɹɛməˈnɪʃən/ /ˌpɹiːməˈnɪʃən/

Định nghĩa

noun

Điềm báo, linh cảm.

Ví dụ :

"Sarah had a premonition that her presentation would go well, and she was right. "
Sarah có một điềm báo rằng bài thuyết trình của cô ấy sẽ diễn ra tốt đẹp, và quả đúng như vậy.
noun

Ví dụ :

Tôi có linh cảm chẳng lành rằng buổi thuyết trình sẽ diễn ra không suôn sẻ, nên tôi đã luyện tập kỹ càng hơn bình thường.