BeDict Logo

clairvoyant

/ˌklɛəˈvɔɪ.ənt/ /ˌklɛɹˈvɔɪ.ənt/
Hình ảnh minh họa cho clairvoyant: - Có khả năng thấu thị, có khả năng nhìn thấy điều huyền bí.
 - Image 1
clairvoyant: - Có khả năng thấu thị, có khả năng nhìn thấy điều huyền bí.
 - Thumbnail 1
clairvoyant: - Có khả năng thấu thị, có khả năng nhìn thấy điều huyền bí.
 - Thumbnail 2
adjective

- Có khả năng thấu thị, có khả năng nhìn thấy điều huyền bí.

Người phụ nữ trên tivi tự xưng là có khả năng thấu thị và nói rằng bà ấy có thể nhìn thấy những sự việc đang diễn ra ở nhà của mọi người từ rất xa.

Hình ảnh minh họa cho clairvoyant: Tiên tri, có khả năng dự đoán trước.
adjective

Tiên tri, có khả năng dự đoán trước.

Thuật toán "tiên tri" này dự đoán được ba học sinh đứng đầu lớp với độ chính xác đáng kinh ngạc, cho thấy nó đã được cung cấp trước thông tin về kết quả học tập của họ.