Hình nền cho clairvoyant
BeDict Logo

clairvoyant

/ˌklɛəˈvɔɪ.ənt/ /ˌklɛɹˈvɔɪ.ənt/

Định nghĩa

noun

Người có khả năng thấu thị, nhà thấu thị.

Ví dụ :

Nhà thấu thị đã tiên đoán một tuần làm việc đầy khó khăn, với rất nhiều thử thách bất ngờ.
adjective

- Có khả năng thấu thị, có khả năng nhìn thấy điều huyền bí.

Ví dụ :

Người phụ nữ trên tivi tự xưng là có khả năng thấu thị và nói rằng bà ấy có thể nhìn thấy những sự việc đang diễn ra ở nhà của mọi người từ rất xa.
adjective

Tiên tri, có khả năng dự đoán trước.

Ví dụ :

Thuật toán "tiên tri" này dự đoán được ba học sinh đứng đầu lớp với độ chính xác đáng kinh ngạc, cho thấy nó đã được cung cấp trước thông tin về kết quả học tập của họ.