Hình nền cho primacy
BeDict Logo

primacy

/ˈpɹaɪ.mə.si/

Định nghĩa

noun

Ưu thế, địa vị hàng đầu, quyền tối thượng.

Ví dụ :

"December 25 2016, Amruta Patil writing in The Hindu, The book in my hand"
Ngày 25 tháng 12 năm 2016, Amruta Patil viết trên tờ The Hindu, "Cuốn sách trong tay tôi," thể hiện ưu thế của văn học viết trong thời đại kỹ thuật số.
noun

Quyền tối thượng, địa vị hàng đầu.

Ví dụ :

Tổng Giám Mục giữ vị trí hàng đầu trong giáo hội quốc gia, nghĩa là ông là giám mục cao cấp và quan trọng nhất.
noun

Quyền tối cao của tổng giám mục, địa vị tối cao của tổng giám mục.

Ví dụ :

Sau nhiều năm phục vụ, Giám Mục Thompson đã được thăng lên chức vụ tổng giám mục của Tổng Giáo Phận, trở thành tổng giám mục mới của giáo phận.