Hình nền cho promoter
BeDict Logo

promoter

/pɹəˈmoʊtər/ /pɹoʊˈmoʊtər/

Định nghĩa

noun

Người quảng bá, nhà tổ chức, người xúc tiến.

Ví dụ :

Lễ hội âm nhạc đã thuê một nhà tổ chức sự kiện để quảng cáo và bán vé.
noun

Vùng khởi động, promoter.

Ví dụ :

Vùng promoter trên DNA hoạt động như một nút khởi động, báo cho tế bào biết khi nào cần bắt đầu tạo ra một protein, giống như giáo viên ra hiệu lệnh bắt đầu làm bài kiểm tra.
noun

Chất xúc tiến, tác nhân xúc tiến.

Ví dụ :

Phần mềm mới hoạt động như một chất xúc tiến giúp thời gian tải trang web nhanh hơn, nhưng bản thân nó không phải là một chương trình trực tiếp xử lý lưu lượng truy cập trang web.