

promoter
/pɹəˈmoʊtər/ /pɹoʊˈmoʊtər/
noun



noun
Vùng khởi động, promoter.
Vùng promoter trên DNA hoạt động như một nút khởi động, báo cho tế bào biết khi nào cần bắt đầu tạo ra một protein, giống như giáo viên ra hiệu lệnh bắt đầu làm bài kiểm tra.



noun
Phần mềm mới hoạt động như một chất xúc tiến giúp thời gian tải trang web nhanh hơn, nhưng bản thân nó không phải là một chương trình trực tiếp xử lý lưu lượng truy cập trang web.
