Hình nền cho accelerator
BeDict Logo

accelerator

/æk.ˈsɛl.ə.ˌɹeɪ.tɚ/

Định nghĩa

noun

Người tăng tốc, vật tăng tốc.

Ví dụ :

Chương trình tập luyện mới đóng vai trò như một yếu tố tăng tốc quá trình giảm cân của tôi.
noun

Ga, bàn đạp ga.

An accelerator key.

Ví dụ :

"To quickly save my document, I used the accelerator key, Ctrl+S. "
Để lưu tài liệu nhanh chóng, tôi đã dùng phím tắt, Ctrl+S, như một cách nhấn ga để tăng tốc quá trình vậy.
noun

Xe thư báo tốc hành.

Ví dụ :

Mỗi sáng, chiếc xe thư báo tốc hành của bưu điện nhanh chóng vận chuyển những bao thư đến ga tàu để chuyển đi khắp cả nước.