noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ tâm thần, người điên. A person who is psychotic or otherwise insane. Ví dụ : "The loony bin up on the hill is full of psychos." Cái trại thương điên trên đồi đó đầy những kẻ tâm thần. medicine mind person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ tâm thần, người có vấn đề về thần kinh. A person who acts in a bizarre or dangerous manner. Ví dụ : "She complained that he was a psycho for driving at such a high speed in heavy traffic." Cô ấy phàn nàn rằng anh ta là một kẻ tâm thần khi lái xe với tốc độ cao như vậy trong lúc giao thông đông đúc. mind person human character inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, mất trí, tâm thần. Psychotic, or otherwise insane. Ví dụ : "The teacher noticed a psycho look on the student's face before the exam, hinting at a possible mental state impacting performance. " Trước kỳ thi, giáo viên nhận thấy vẻ mặt có phần điên dại trên khuôn mặt học sinh đó, gợi ý rằng có thể trạng thái tâm thần đang ảnh hưởng đến kết quả làm bài. mind medicine character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Môn tâm lý học. A class, at a college or university, in which psychology is taught. Ví dụ : "My sister is taking the introductory psychology psycho next semester. " Chị tôi sẽ học môn tâm lý học nhập môn vào học kỳ tới. education mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc