Hình nền cho puffball
BeDict Logo

puffball

/ˈpʌfbɔl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi bọn trẻ đá quả nấm lớn tròn xoe trên cánh đồng, một đám bào tử màu nâu phun ra, cho thấy đó là một cây nấm bụng dê đã già.