verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, xay, làm cho tan thành bột. To render into dust or powder. Ví dụ : "The machine was pulverizing the rocks into fine gravel for the garden path. " Cái máy đang nghiền đá thành sỏi mịn để làm lối đi trong vườn. material process chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, đập tan, phá hủy hoàn toàn. To completely destroy, especially by crushing to fragments or a powder. Ví dụ : "The construction crew was pulverizing the old asphalt road to prepare for the new pavement. " Đội xây dựng đang nghiền nát mặt đường nhựa cũ để chuẩn bị cho việc trải đường mới. action disaster war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, nghiền nát, vùi dập. To defeat soundly, thrash. Ví dụ : "The chess club was pulverizing the math club in their annual tournament. " Trong giải đấu hàng năm, câu lạc bộ cờ vua đang vùi dập câu lạc bộ toán học một cách thảm hại. action achievement war sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền thành bột, tan thành tro bụi. To become reduced to powder; to fall to dust. Ví dụ : "the stone pulverises easily" Hòn đá này dễ dàng bị nghiền thành bột. process action material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc