noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rùng mình, cơn rùng mình. The act of shivering. Ví dụ : "A shiver went up my spine." Một cơn rùng mình chạy dọc sống lưng tôi. body sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rùng mình, cơn rùng mình. A bodily response to early hypothermia.Wp Ví dụ : "After falling into the cold lake, he was pulled to shore with teeth chattering and shivers wracking his body. " Sau khi rơi xuống hồ lạnh, anh ta được kéo lên bờ với hàm răng đánh cầm cập và những cơn rùng mình làm toàn thân run lên bần bật. physiology medicine body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, run rẩy. To tremble or shake, especially when cold or frightened. Ví dụ : "They stood outside for hours, shivering in the frosty air." Họ đứng bên ngoài hàng giờ, rùng mình run rẩy trong không khí lạnh giá. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung rinh, run rẩy. To cause to shake or tremble, as a sail, by steering close to the wind. Ví dụ : "The inexperienced sailor shivers the sail by steering too close to the wind. " Người thủy thủ non kinh nghiệm làm cho cánh buồm rung rinh vì lái tàu quá sát hướng gió. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vỡ, mảnh vụn. A fragment or splinter, especially of glass or stone. Ví dụ : "Carefully, she swept up the shivers of glass from the broken window. " Cẩn thận, cô ấy quét những mảnh vỡ thủy tinh từ cái cửa sổ bị vỡ. material substance part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, lát mỏng. A thin slice; a shive. Ví dụ : "The carpenter carefully collected the shivers of wood that fell to the floor after planing the rough board. " Người thợ mộc cẩn thận thu gom những mảnh vụn gỗ mỏng rơi xuống sàn sau khi bào tấm ván thô. part material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A variety of blue slate. Ví dụ : "The roof of the old schoolhouse was made of shivers, giving it a distinctive blue-gray hue. " Mái của ngôi trường cổ được lợp bằng một loại đá phiến xanh lam đặc biệt, khiến nó có một màu xanh xám rất riêng. geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ròng rọc con. A sheave or small wheel in a pulley. Ví dụ : "The rope spun smoothly around the shivers in the block and tackle system, making it easier to lift the heavy bucket of water from the well. " Sợi dây thừng quay trơn tru quanh các ròng rọc con trong hệ thống ròng rọc, giúp việc kéo xô nước nặng từ giếng lên dễ dàng hơn. nautical machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm, cái nêm. A small wedge, as for fastening the bolt of a window shutter. Ví dụ : "The old window shutter wouldn't stay closed until I found some shivers in the toolbox to wedge under the bolt. " Cái chớp cửa sổ cũ cứ bị bật ra cho đến khi tôi tìm được mấy cái nêm trong hộp đồ nghề để chèn dưới chốt cài. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoi. A spindle. Ví dụ : "The antique spinning wheel had two shivers, one for each type of yarn. " Chiếc guồng quay sợi cổ có hai thoi, mỗi thoi dùng cho một loại sợi. machine utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ tan, vỡ vụn. To break into splinters or fragments. Ví dụ : "The thin ice shivers under the skater's weight, threatening to crack. " Mặt băng mỏng vỡ vụn dưới sức nặng của người trượt băng, có nguy cơ nứt toác ra. material physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc