Hình nền cho quarrying
BeDict Logo

quarrying

/ˈkwɒriɪŋ/ /ˈkwɔːriɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khai thác đá, đào đá.

Ví dụ :

Công ty đang khai thác đá vôi từ sườn đồi để sử dụng trong xây dựng.