verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác đá, đào đá. To obtain (or mine) stone by extraction from a quarry. Ví dụ : "The company is quarrying limestone from the hillside to use in building construction. " Công ty đang khai thác đá vôi từ sườn đồi để sử dụng trong xây dựng. geology industry material building architecture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác, bới tìm. To extract or slowly obtain by long, tedious searching. Ví dụ : "They quarried out new, interesting facts about ancient Egypt from old papyri." Họ bới tìm ra những sự kiện mới và thú vị về Ai Cập cổ đại từ những cuộn giấy cói cũ. geology industry material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn mồi, vồ mồi. To secure prey; to prey, as a vulture or harpy. Ví dụ : "The hawk was quarrying a mouse in the field. " Con chim ưng đang vồ một con chuột trên cánh đồng. animal nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác đá, đá vụn. A small piece of stone chipped off any stone found in a quarry. Ví dụ : "After the quarrying, the sculptor swept away the tiny stone fragments to reveal the emerging statue. " Sau khi khai thác đá, nhà điêu khắc quét đi những mảnh vụn đá nhỏ để lộ ra bức tượng đang dần hình thành. geology material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc