Hình nền cho papyri
BeDict Logo

papyri

/pəˈpaɪˌɹaɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Because papyri thrive in the Nile River valley, ancient Egyptians used them to make paper. "
Vì cây cói phát triển mạnh ở thung lũng sông Nile, người Ai Cập cổ đại đã dùng chúng để làm giấy.